KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
Liên hệ
Mô tả

- Tên gọi: Potassium hydroxide, Kali hydroxit


- Công thức hóa học: KOH 


- Hàm lượng: 90%


- Xuất xứ: Trung Quốc - Quy cách: 25kg/bao

Lượt xem: 1681

KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

Mục Lục

    1. Tính chất của Kali hydroxit KOH 

           1.1 Tính chất vật lý

    • Khối lượng riêng: 2.044 g/cm3

    • Độ pH = 13

    • Nhiệt độ sôi: 1.327 oC (1.6000 K; 2.421 oF)

    • Nhiệt độ nóng chảy: 406 oC (679 K; 763 oF)

    • Độ hòa tan trong nước:7 g/ml (0 oC); 121 g/ml (25 oC); 178 g/ml (100 oC)

    • Khả năng hòa tan chất khác: có thể được hòa tan trong alcohol, glycerol và không
      tan được trong ether, amoniac lỏng.

      NO PHOTO


    1.2 Tính chất hóa học

    • Điều kiện nhiệt độ phòng, KOH tác dụng với oxit axit như SO2, CO2

                                                                     KOH + SO2 → K2SO3 + H2O

                                                                     KOH + SO2 → KHSO3

    • Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

                                                                    KOH(dd) + HCl(dd) → KCl(dd) + H2O

    • Tác dụng với muối để tạo thành muối mới và axit mới

                                                                   2KOH + CuCl→ 2KCl + Cu(OH)2

    • KOH là một bazo mạnh, trong nước phân ly hoàn toàn thành ion Na+ và OH-. Phản ứng
      với một số oxit kim loại mà oxit, hidroxit của chúng lưỡng tính như nhôm, kẽm,…

                                                                   2KOH + 2Al + 2H2O → 2KAlO2 + 3H2

                                                                   2KOH + Zn → K2ZnO2 + H2


    2. Ứng dụng của Kali hydroxit KOH 

    - Giúp sản xuất các hợp chất kali khác: Nhiều muối kali được chuẩn bị bởi các phản ứng trung hòa
    liên quan đến KOH. Các muối kali cacbonat, cyanide, phosphate và các silicat khác nhau được chuẩn
    bị bằng cách xử lý các oxit hoặc các axit với KOH.

    - Sản xuất xà phòng mềm: Bởi vì sự mềm mại và độ hòa tan cao hơn, xà phòng kali cần ít nước hơn
    để hóa lỏng, và do đó có thể chứa chất làm sạch hơn xà phòng natri hoá lỏng.

    - Sản xuất dầu diesel sinh học: Mặc dù đắt hơn bằng cách sử dụng sodium hydroxide, nhưng hóa chất
    KOH hoạt động tốt trong sản xuất diesel sinh học transestercủa các chất béo trung tính trong dầu thực vật.

    Các ứng dụng khác: Trong nông nghiệp, công nghệ dệt nhuộm, xử lý da các loại động vật để chuẩn bị
    cho công nghệ thuộc da, luyện kim dùng để tẩy rỉ sét và xử lý bề mặt các kim loại, dùng trong các nhà
    máy lọc dầu để loại bỏ hợp chất lưu huỳnh và các chất không cần thiết.


    KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

    KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

    KOH ( 90%) || POTASSIUM HYDROXIDE || HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP

    TRỤ SỞ CHÍNH

    11-13  Đường 715 Tạ Quang Bửu, P. Chánh Hưng, TP. HCM
    Call 
    0917 811 667 Tel 02837 589 189

    Email: hcm@vmcgroup.com.vn

    VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

    9 Đường số 5 (Phạm Hùng), X. Bình Hưng, TP. HCM
    Call 
    0917 811 667 Tel 028 37 589 189
    Email: hcm@vmcgroup.com.vn

    Logo

    Tinh Bột Biến Tính | Màu Thực Phẩm | Chất Bảo Quản | Chất Nhũ Hóa Làm Dày | Chất Ổn Định | Chất Điều Vị | Hương Thực Phẩm | Chất Tạo Cấu Trúc | Chất Tạo Xốp | Chất Tạo Bọt | Men Vi Sinh

    Khoáng Nuôi Tôm Thủy Sản | Hóa Chất Khử Trùng | Hóa Chất Trợ Lắng | Hóa Chất Điều Chỉnh PH | Hóa Chất Khử Khí Độc | Chất Diệt Rêu Tảo | Chất Tạo Phức | Keo Silicone | Hương Tổng Hợp

    Zalo
    Zalo