1. Tính chất của K2CO3 – Kali Cacbonat
1.1 Tính chất vật lý
– Khối lượng mol là: 138.205 g/mol
– Khối lượng riêng là: 2.43 g/cm3
– Đặc điểm bề ngoài: Là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm.
– Điểm nóng chảy: Kali cacbonat có điểm nóng chảy ở ngưỡng 891 độ C
(tức là 1.164 độ K hay 1.636 độ F).
– Mức độ hòa tan trong nước: ở 20 độ C tỷ lệ hòa tan giữa K2CO3 và nước là
112 g/100ml, ở 100 độ C thì tỷ lệ này đó là 156 g/100ml.
– Đặc biệt: K2CO3 không hòa tan trong cồn và axeton.

1.2 Tính chất hóa học
Là một muối của axit cacbonic và một muối yếu nên K2CO3 có tính chất sau:
– Tác dụng với axit mạnh hơn để tạo thành muối mới như axit axetic, axit sunfuric,
axit nitric, axit selenic:
-
-
K2CO3 + 2CH3COOH → 2CH3COOK + CO2↑ + H2O
-
K2CO3 + H2SO4 → K2SO4 + CO2↑ + H2O
-
– K2CO3 phản ứng với dung dịch kiềm để tạo muối:
-
-
K2CO3 + NaOH → Na2CO3 + KOH
-
– K2CO3 tác dụng với dung dịch muối để tạo muối mới bền vững hơn:
-
-
K2CO3 + NaCl → KCl + Na2CO3
-
– Do là một muối axit yếu nên K2CO3 dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao để giải phóng
ra khí cacbonic:
-
-
K2CO3 → K2O + CO2
-
2. Ứng dụng của K2CO3 – Kali Cacbonat
– Kali cacbonat được ứng dụng trong ngành sản xuât gốm sứ thủy tinh, chất nổ, phân bón và
trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng, muối vô cơ, nhuộm len…
– K2CO3 còn có tác dụng làm mềm nước cứng.
– Được sử dụng trong ngành sản xuất xà phòng và kính
– Khi trộn với nước, Potassium carbonate tạo ra một phản ứng tỏa nhiệt, sản phẩm này tác dụng
với nước cất để làm cho một chất điện an toàn hơn cho oxyhydrogen sản xuất hơn so với KOH,
thường được sử dụng để điện phân.
– Trong ẩm thực, sử dụng K2CO3 để sản xuất thạch cỏ – thực phẩm được tiêu thụ trong các
món ăn ở Trung Quốc và Đông Nam Á.
– Đôi khi Kali Cacbonat được sử dụng như một chất đệm trong sản xuất mật ong hoặc rượu
– Được sử dụng để loại bỏ bụi bẩn và vệ sinh khu vực khi tác dụng với nước để tạo ra chất tẩy rửa.
– Dung dịch K2CO3 còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp phân bón giúp loại bỏ CO2 từ
Amoniac sản xuất khí tổng hợp đến từ các nhà cải cách hơi.
– Dung dịch Potassium Carbonat cũng được sử dụng trong ngành phòng cháy, có mặt trong chất
chữa cháy giúp dập tắt đám cháy F(chất béo) hoặc đám cháy loại B(chất lỏng).
– Được sử dụng trong các phản ứng để duy trì điều kiện khan mà không có phản ứng với các chất
phản ứng và sản phẩm được hình thành. Potassium Carbonat cũng có thể được sử dụng để làm
khô một số xeton, rượu, và các chất amin trước khi chưng cất.






